如法炮製
như pháp pháo chế
Hán Việt: như pháp pháo chế · Pinyin: rú fǎ pào zhì
Tổng quan
theo cách làm mà làm (thành ngữ) | bóng nghĩa là làm theo khuôn mẫu có sẵn
Nghĩa
Việt
- Cihui theo cách làm mà làm (thành ngữ) | bóng nghĩa là làm theo khuôn mẫu có sẵn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指依照古法製藥,後多指依照往例或現有的方法辦事。也作「如法泡製」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to follow the recipe (idiom)|fig. to follow a set pattern
- Cihui 如法炮製 úfǎpáozhì f.e. follow a set pattern