如願以償
như nguyện dĩ thường
Hán Việt: như nguyện dĩ thường · Pinyin: rú yuàn yǐ cháng
Tổng quan
được toại nguyện
Nghĩa
Việt
- Cihui được toại nguyện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻志願得以實現。《官場現形記》第四六回:「在撫臺面前替他說了許多好話,後來巴祥甫竟其如願以償,補授臨清州缺。」
Eng
- CC-CEDICT to have one's wish fulfilled
- Cihui 如願以償 úyuànyǐcháng f.e. wishes fulfilled