妃嬪

fēi pínphi tần

Hán Việt: phi tần · Pinyin: fēi pín

Tổng quan

phi tần; cung phi

新华 · Tân Hoa Đại lục

妃和嫔,泛指皇帝的妾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

君主時代帝王姬妾的統稱。《幼學瓊林.卷一.朝廷類》:「神器大寶,皆言帝位,妃嬪媵嬙,總是宮娥。」

Cấu tạo: 妃 (phi) + 嬪 (tần)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phi tần
  • VietPhrases cung phi
  • Tần suất từ cung phi
  • Biên soạn imperial concubines M:²wèi/¹míng/¹gè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 君主時代帝王姬妾的統稱。《幼學瓊林.卷一.朝廷類》:「神器大寶,皆言帝位,妃嬪媵嬙,總是宮娥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妃和嫔,泛指皇帝的妾。

Eng

  • JMdict emperor's wife and concubines
  • JMdict emperor's female attendant
  • Cihui imperial concubine
  • Tần suất từ n. imperial concubines M:²wèi/¹míng/¹gè

ja

  • JMdict 妃嬪(ひひん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

妃子 · 妃色 · 嬪妃 · 嬪從 · 妃子笑 · 妃偶 · 妃匹 · 妃合