婉约

wǎn yuēuyển ước

Hán Việt: uyển ước · Pinyin: wǎn yuē

Tổng quan

uyển chuyển hàm xúc (văn phong). người xưa bàn về phong cách từ, chia thành hai phái, phái cởi mở phóng khoáng và phái uyển chuyển hàm xúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

①婉转含蓄婉约其辞, 其为诗,清新婉约。②柔美容色婉约, 书法婉约流利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

婉轉含蓄。《國語.吳語》:「夫固知君王之蓋威以好勝也,故婉約其辭,以從逸王志。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「因魯史以修春秋,……然睿旨存亡幽隱,經文婉約。」

Cấu tạo: 婉 (uyển) + 約 (ước)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ uyển ước: uyển chuyển hàm xúc; uyển chuyển hàm xúc
  • Biên soạn 1. smooth and courteous (of speech) 2. restrained; plaintive (of poetry) 3. graceful and restrained

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婉轉含蓄。《國語.吳語》:「夫固知君王之蓋威以好勝也,故婉約其辭,以從逸王志。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「因魯史以修春秋,……然睿旨存亡幽隱,經文婉約。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①婉转含蓄婉约其辞, 其为诗,清新婉约。②柔美容色婉约, 书法婉约流利。

Eng

  • Cihui graceful and subdued (style)
  • Tần suất từ attr. <wr.> 1. smooth and courteous (of speech) 2. restrained; plaintive (of poetry) 3. graceful and restrained

other

  • Nguồn khác Chỉ giọng nói dịu dàng nhưng rõ ràng

Từ liên quan

Gần nghĩa

婉商 · 婉如 · 婉妙 · 婉娩 · 婉拒 · 婉称 · 婉稱 · 婉約