孩撫

hài phủ

Hán Việt: hài phủ

Tổng quan

HÀI PHỦ Giống như an ủi vỗ về trẻ con. Hàm ý xem thường. TMVK ghi: 法雲平生氣吞諸方孩撫時輩。蓋所得有大過人處。乃敢爾也。 Pháp Vân bình sinh một mạch nuốt chửng các nơi, xem thường bọn đương thời, bởi sở đắc có chỗ hơn người ch

Cấu tạo: 孩 (hài) + 抚 (phủ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Hàm ý xem thường
  • Nguồn khác TMVK ghi: 法雲平生氣吞諸方孩撫時輩。蓋所得有大過人處。乃敢爾也。 Pháp Vân bình sinh một mạch nuốt chửng các nơi, xem thường bọn đương thời, bởi sở đắc có chỗ hơn người cho nên mới dám như thế

Từ liên quan

Gần nghĩa

孩儿 · 孩兒 · 孩奴 · 孩子 · 孩提 · 孩童 · 抚养 · 抚宁