安居乐俗 ān jū lè sú·an cư nhạc tục Hán Việt: an cư nhạc tục · Pinyin: ān jū lè sú Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 居住舒适安逸,习俗称心乐意。 Cấu tạo: 安 (an) + 居 (cư) + 樂 (nhạc) + 俗 (tục)Pinyinān jū lè súHán Việtan cư nhạc tụcCấu tạo安 + 居 + 樂 + 俗 · an + cư + nhạc + tục nghĩa thành phần: an + cư + nhạc + tục Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 居住舒适安逸,习俗称心乐意。 Từ liên quan Gần nghĩa安居樂業 · 安居乐业 · 安居工程 · 安居区 · 安居竟