完結
hoàn kết
Hán Việt: hoàn kết · Pinyin: wán jié
Tổng quan
kết thúc | hoàn thành | đã xong xong xuôi; kết thúc。結束。
Nghĩa
Việt
- Cihui kết thúc | hoàn thành | đã xong xong xuôi; kết thúc。結束。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 結束、辦完。《紅樓夢》第一一七回:「寫了稟帖給二老爺送個信,說家下無人,你父親不知怎樣,快請二老爺將老太太的大事早早的完結,快快回來。」《三俠五義》第二七回:「且說包公完結此案,次日即具摺奏明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聚集; 了结,结束; 犹完蛋。表示失望或绝望。
- Tân Hoa Tự Điển 1.聚集。 2.了结,结束。 3.犹完蛋。表示失望或绝望。
Eng
- CC-CEDICT to finish|to conclude|completed
- Cihui to finish; to conclude; completed
ja
- JMdict conclusion|completion