寂寂无名
tịch tịch vô danh
Hán Việt: tịch tịch vô danh · Pinyin: jì jì wú míng
Tổng quan
[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【寂寂無名・寂寂无名】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "unknown; unrenowned"]]]}]
不出名,不為他人所知。如:「他雖然是個寂寂無名的畫家,但卻仍致力於創作。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ unknown; unrenowned
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不出名,不為他人所知。如:「他雖然是個寂寂無名的畫家,但卻仍致力於創作。」
Eng
- Cihui unknown; unrenowned
- Tần suất từ unknown; unrenowned