寓川

ngụ xuyên

Hán Việt: ngụ xuyên

Tổng quan

NGỤ XUYÊN Pháp hiệu của thiền sư Chân Huệ đời Minh. X. Chân Huệ(真慧)

Cấu tạo: 寓 (ngụ) + 川 (xuyên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chân Huệ(真慧)

Từ liên quan

Gần nghĩa

寓于 · 寓公 · 寓宗 · 寓宿 · 寓居 · 寓情 · 寓意 · 寓所