寰內

huán nèihoàn nội

Hán Việt: hoàn nội · Pinyin: huán nèi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古谓帝京周围千里之内◇引申指天下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.距離京畿千里以內的地方。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「又嘗奏宜準古王畿之制,千里寰內,不以封建諸侯。」 2.國內。《文選.左思.魏都賦》:「殷殷寰內,繩繩八區,鋒鏑縱橫,化為戰場。」 3.天下。

Cấu tạo: 寰 (hoàn) + 內 (nội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vùng lân cận
  • Biên soạn 寰內 uánnèi n. 1. domain of the empire 2. the whole world

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.距離京畿千里以內的地方。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「又嘗奏宜準古王畿之制,千里寰內,不以封建諸侯。」 2.國內。《文選.左思.魏都賦》:「殷殷寰內,繩繩八區,鋒鏑縱橫,化為戰場。」 3.天下。

Eng

  • Cihui 寰內 uánnèi n. 1. domain of the empire 2. the whole world

Từ liên quan

Gần nghĩa

內亂 · 內人 · 內佛 · 內侄 · 內侍 · 內供 · 內債 · 內典