对应物
đối ứng vật
Hán Việt: đối ứng vật
Tổng quan
sự kiểm điểm (hàng hoá, tên...), nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo...), (pháp lý) bản đối chiếu, vật đối chiếu, (thương nghiệp) số tính toán (chục, tá, trăm...), (sử học) thẻ g
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vật tương ứng
- Biên soạn 對應物 uìyìngwù n. homologue M:²jiàn
Mainland
- Kaggle Zh-Vi tally
Eng
- Cihui 對應物 uìyìngwù n. homologue M:²jiàn