將在軍,君命有所不受

jiàng zài jūn,jūn mìng yǒu suǒ bù shòu

Pinyin: jiàng zài jūn,jūn mìng yǒu suǒ bù shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (tại) + (quân) + + (quân) + (mệnh) + (hữu) + (sở) + (bất) + (thụ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将:将领;受:接受。将领远征在外可以相机作战,不必事先请战或等待君主的命令再战。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.将在军中,可以不受君命约束,便宜行事。语本《孙子.九变》"君命有所不受。"曹操注"苟便于事,不拘于君命也。"