小河

xiǎo hétiểu hà

Hán Việt: tiểu hà · Pinyin: xiǎo hé

Tổng quan

con suối

新华 · Tân Hoa Đại lục

诗歌。周作人作。1919年发表。一个农夫在小河中间筑起一道堰,小河不得前进,又不能退回,水只在堰前乱转,展开了对堰的冲击。稻、桑、草和虾蟆对小河既深表同情,又抱着深深的忧虑。作品暗喻个性发展被一种社会势力扼杀的痛苦。

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 河 (hà)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 con lạch
  • VietPhrases sông nhỏ
  • Biên soạn 小河 xiǎohé n. small river; stream; rivulet M:¹tiáo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诗歌。周作人作。1919年发表。一个农夫在小河中间筑起一道堰,小河不得前进,又不能退回,水只在堰前乱转,展开了对堰的冲击。稻、桑、草和虾蟆对小河既深表同情,又抱着深深的忧虑。作品暗喻个性发展被一种社会势力扼杀的痛苦。
  • Kaggle Zh-Vi arroyo

Eng

  • Cihui creek; stream; brook

Đức

  • Handedict Flüsschen

Từ liên quan

Gần nghĩa

小河区 · 小三 · 小丑 · 小丘 · 小乖 · 小乘 · 小事 · 小二