小菜

xiǎo càitiểu thái

Hán Việt: tiểu thái · Pinyin: xiǎo cài

Tổng quan

dưa cải.; việc cỏn con; việc nhỏ.; thức ăn; thức nhắm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.下酒饭的菜蔬﹐一般不包括荤菜。 2.泛指一切下酒饭菜肴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.烹調較簡單,可用來下酒或佐食的菜餚。通常用鹽或醬漬製而成。《初刻拍案驚奇》卷二六:「寡酒難吃,須賜我小菜少許。」《儒林外史》第三六回:「這小廝每早到三里路外鎮市上買些柴米油鹽小菜之類,回家與娘子度日。」 2.北平方言:(1)指地位卑賤、不受重視、可有可無的人。(2)指十分容易的事情。

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 菜 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món khai vị
  • Cihui món ăn kèm nhỏ
  • Cihui công việc dễ
  • Cihui dễ ợt
  • Cihui xem thêm 小菜一碟
  • Tần suất từ món khai vị , món ăn kèm nhỏ , công việc dễ , dễ ợt , xem thêm 小菜一碟[xiǎo cài yī dié]; món ăn giậm, món ăn phụ (xen vào giữa những món ăn chính); 1. dưa cải. 2. việc cỏn con; việc nhỏ. 3. thức ăn; thức nhắm; dưa cải; việc cỏn con; việc nhỏ; thức ăn; thức nhắm
  • Biên soạn 小菜 iǎocài* n. 1. pickled vegetables; pickles <topo.> 2. meat, fish, and vegetable dish 3. common/side dishes 4. <coll.> easy job/task

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.烹調較簡單,可用來下酒或佐食的菜餚。通常用鹽或醬漬製而成。《初刻拍案驚奇》卷二六:「寡酒難吃,須賜我小菜少許。」《儒林外史》第三六回:「這小廝每早到三里路外鎮市上買些柴米油鹽小菜之類,回家與娘子度日。」 2.北平方言:(1)指地位卑賤、不受重視、可有可無的人。(2)指十分容易的事情。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.下酒饭的菜蔬﹐一般不包括荤菜。 2.泛指一切下酒饭菜肴。
  • Kaggle Zh-Vi cole

Eng

  • Cihui appetizer; small side dish; easy job; piece of cake; see also 小菜一碟
  • Tần suất từ 小菜 iǎocài* n. 1. pickled vegetables; pickles <topo.> 2. meat, fish, and vegetable dish 3. common/side dishes 4. <coll.> easy job/task

Đức

  • Handedict Vorspeise (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

小菜儿 · 小菜一碟 · 小菜碟儿 · 小三 · 小丑 · 小丘 · 小乖 · 小乘