小贩
tiểu phiến
Hán Việt: tiểu phiến · Pinyin: xiǎo fàn
Tổng quan
tiểu thương; bán hàng rong
1.本小利微的商贩。亦指所贩卖的货物。
做小生意的人。如:「他是個賣水果的小販。」
Nghĩa
Việt
- Cihui người bán rong
- Cihui người bán dạo tiểu thương; bán hàng rong。指本錢很小的行商。
- Tần suất từ tiểu phiến/tiểu phán: người bán hàng rong/tiểu thương/bán hàng rong; người hàng thịt; đồ tễ, kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa, mồi giả để câu cá hồi, (xem) bill, thịt lợn, thịt bò, giết, mổ (lợn, bò...), giết chóc tàn sát, (nghĩa bóng) làm sai lạc, làm hỏng (một đoạn văn, một bản nhạc khi đọc, khi in, khi trình diễn..., mạt sát người bán hàng rong người bán rong, (nghĩa bóng) người hay kháo chuyện, người hay ngồi lê đôi mách, tiếng lóng kẻ cắp người bán (hàng lặt vặt) (như) vender, (pháp lý) người bán nhà đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)…
- Biên soạn 小販 iǎofàn* n. peddler; vendor; hawker M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做小生意的人。如:「他是個賣水果的小販。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.本小利微的商贩。亦指所贩卖的货物。
- Kaggle Zh-Vi butcher
Eng
- Cihui peddler; hawker
- Tần suất từ 小販 iǎofàn* n. peddler; vendor; hawker M:ge/¹míng