尼羅蔽荼

ni la tế đồ

Hán Việt: ni la tế đồ

Tổng quan

(職位)Nīlapiṭa,譯曰青藏。史誥之名。西域記二曰:「至於記言書事,各有司存,史誥總稱尼羅蔽荼,唐言青藏。善惡具舉,災祥備著。」☸

Cấu tạo: 尼 (ni) + 罗 (la) + 蔽 (tế) + 荼 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (職位)Nīlapiṭa,譯曰青藏。史誥之名。西域記二曰:「至於記言書事,各有司存,史誥總稱尼羅蔽荼,唐言青藏。善惡具舉,災祥備著。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

尼罗河的 · 尼罗河 · 尼羅婆陀羅 · 尼羅烏鉢羅 · 尼罗鳄 · 尼罗河三角洲