居煦

cư hú

Hán Việt: cư hú

Tổng quan

CƯ HÚ Thiền sư đời Tống, họ Chu, người xứ Ôn Châu (nay thuộc Chiết Giang) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Vân Cư Đạo Tề, tông Pháp Nhãn

Cấu tạo: 居 (cư) + 煦 (hú)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác họ Chu, người xứ Ôn Châu (nay thuộc Chiết Giang) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Vân Cư Đạo Tề, tông Pháp Nhãn

Từ liên quan

Gần nghĩa

居丧 · 居中 · 居于 · 居亭 · 居人 · 居位 · 居住 · 居倫