層出不窮
tằng xuất bất cùng
Hán Việt: tằng xuất bất cùng · Pinyin: céng chū bù qióng
Tổng quan
không ngừng xuất hiện | không ngớt | tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui không ngừng xuất hiện | không ngớt | tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事物或言論接連出現,似乎沒窮盡。《二十年目睹之怪現狀》第四二回:「豈但不能免,並且千奇百怪的毛病層出不窮!」也作「層見疊出」、「層出疊見」。
Eng
- CC-CEDICT more and more emerge|innumerable succession|breeding like flies (idiom)
- Cihui 層出不窮 éngchūbùqióng f.e. emerge one after another | Xīnxiān shì ∼. New things are emerging one after another.