岂但
khởi đãn
Hán Việt: khởi đãn · Pinyin: qǐ dàn
Tổng quan
đâu chỉ
1.难道只是; 何止。
不但、不只。《儒林外史》第三回:「怎麼不是?豈但這個東西是,連我們這些人和這房子都是你老太太家的。」《老殘遊記》第一四回:「豈但河工為然?天下大事壞於奸臣者十之三四,壞於不通世故之君子者倒有十分之六七也!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 không chỉ
- VietPhrases đâu chỉ
- Biên soạn not only
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.难道只是; 何止。
Eng
- Cihui 豈但 ǐdàn conj. <wr.> not only