巧婦做不得無面餺飥

qiǎo fù zuò bù dé wú miàn bó tuō xảo phụ tố bất đắc vô diện bác thác

Hán Việt: xảo phụ tố bất đắc vô diện bác thác · Pinyin: qiǎo fù zuò bù dé wú miàn bó tuō

Tổng quan

Cấu tạo: (xảo) + (phụ) + (tố) + (bất) + (đắc) + (vô) + (diện) + (bác) + (thác)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 馎饦:汤饼。如果没有米面,最灵巧的媳妇也做不出饭食来。比喻缺乏必要的条件,事情不可能做到。