巨細胞病毒視網膜炎

jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán cự tế bào bệnh độc thị võng mô viêm

Hán Việt: cự tế bào bệnh độc thị võng mô viêm · Pinyin: jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán

Tổng quan

viêm võng mạc do virus cytomegalo (viêm võng mạc CMV), một bệnh về võng mạc có thể dẫn đến mù lòa

Cấu tạo: (cự) + (tế) + (bào) + (bệnh) + (độc) + (thị) + (võng) + (mô) + (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viêm võng mạc do virus cytomegalo (viêm võng mạc CMV), một bệnh về võng mạc có thể dẫn đến mù lòa

Eng

  • CC-CEDICT cytomegalovirus retinitis (CMV retinitis), a disease of the retina that can lead to blindness
  • Cihui cytomegalovirus retinitis (CMV retinitis), a disease of the retina that can lead to blindness