希望經常有工作的人
hi vọng kinh thường hữu công tác đích nhân
Hán Việt: hi vọng kinh thường hữu công tác đích nhân · Pinyin: xī wàng jīng cháng yǒu gōng zuò de rén
Tổng quan
Cấu tạo: 希 (hi) + 望 (vọng) + 經 (kinh) + 常 (thường) + 有 (hữu) + 工 (công) + 作 (tác) + 的 (đích) + 人 (nhân)