帶乘務員房間的發電車
đái thừa vụ viên phòng gian đích phát điện xa
Hán Việt: đái thừa vụ viên phòng gian đích phát điện xa · Pinyin: dài chéng wù yuán fáng jiān de fā diàn chē
Tổng quan
Cấu tạo: 帶 (đái) + 乘 (thừa) + 務 (vụ) + 員 (viên) + 房 (phòng) + 間 (gian) + 的 (đích) + 發 (phát) + 電 (điện) + 車 (xa)