常將有日思無日,莫待無時思有時
Pinyin: cháng jiāng yǒu rì sī wú rì,mò dài wú shí sī yǒu shí
Tổng quan
Cấu tạo: 常 (thường) + 將 (tương) + 有 (hữu) + 日 (nhật) + 思 (tư) + 無 (vô) + 日 (nhật) + , + 莫 (mạc) + 待 (đãi) + 無 (vô) + 時 (thì) + 思 (tư) + 有 (hữu) + 時 (thì)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 思:考虑。在物资丰富时要考虑到缺乏的日子,不要到了缺乏时才后悔。指应注意节约,不要浪费。