干扰素
kiền nhiễu tố
Hán Việt: kiền nhiễu tố · Pinyin: gān rǎo sù
Tổng quan
interferon
人和动物的某些细胞受病毒感染或诱导剂作用后分泌的一种物质,能抑制病毒繁殖,并有抑制肿瘤、治疗肝炎等作用。
一種動物細胞和濾過性病毒互相作用所產生的蛋白質。可使其他細胞對病毒的感染具有抵抗力。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 interferon
- Tần suất từ loại prôtêin do tế bào cơ thể sinh ra khi bị vírut tấn công, nhằm ngăn không cho virut phát triển
- Biên soạn interferon
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種動物細胞和濾過性病毒互相作用所產生的蛋白質。可使其他細胞對病毒的感染具有抵抗力。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人和动物的某些细胞受病毒感染或诱导剂作用后分泌的一种物质,能抑制病毒繁殖,并有抑制肿瘤、治疗肝炎等作用。
- Kaggle Zh-Vi interferon
Eng
- Cihui interferon
- Tần suất từ n. <med.> interferon
Đức
- Handedict Interferon (S, Bio, Chem)