平心靜氣

píng xīn jìng qì bình tâm tĩnh khí

Hán Việt: bình tâm tĩnh khí · Pinyin: píng xīn jìng qì

Tổng quan

bình tâm tĩnh khí: bình tĩnh

Cấu tạo: (bình) + (tâm) + (tĩnh) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình tĩnh。心情平和,態度冷靜。 平心靜氣地考慮大家的意見。 Bình tĩnh suy nghĩ ý kiến của mọi người.
  • Cihui bình tâm tĩnh khí: bình tĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容心情平和,態度冷靜。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一○.如是我聞四》:「遇意外之橫逆,平心靜氣,或有解時。」也作「平心定氣」、「平心易氣」。

Eng

  • Cihui 平心靜氣 íngxīnjìngqì f.e. calmly; dispassionately

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平心定气 · 心平气和

Từ trái nghĩa

大发雷霆 · 意气用事 · 暴跳如雷