平時不燒香,臨時抱佛腳
Pinyin: píng shí bù shāo xiāng,lín shí bào fó jiǎo
Tổng quan
nghĩa đen: ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ) | nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối | làm việc vào phút chót | nỗ lực vội vàng vào phút cuối (thường chỉ việc nhồi nhét trước kỳ thi)
Cấu tạo: 平 (bình) + 時 (thì) + 不 (bất) + 燒 (thiêu) + 香 (hương) + , + 臨 (lâm) + 時 (thì) + 抱 (bão) + 佛 (phật) + 腳 (cước)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ) | nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối | làm việc vào phút chót | nỗ lực vội vàng vào phút cuối (thường chỉ việc nhồi nhét trước kỳ thi)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平时:平常;抱佛脚:拜佛。比喻平时不往来,遇有急难才去恳求。指平时没有准备,临时慌忙应付。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"闲时不烧香,急来抱佛脚"。 2.谓平日不早作准备或努力,到事情紧急时才匆忙设法。
Eng
- CC-CEDICT lit. to never burn incense when all's well, but clutch Buddha's feet in a crisis (proverb)|fig. to neglect preparation until the last moment, then act in panic
- Cihui lit. to never burn incense when all's well, but clutch Buddha's feet in a crisis (proverb); fig. to neglect preparation until the last moment, then act in panic