应对不穷

yìng duì bù qióngứng đối bất cùng

Hán Việt: ứng đối bất cùng · Pinyin: yìng duì bù qióng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

应对:言语应答。指言语应答没有词穷的时候。形容人学识广博而思维敏捷,善于言辞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

言語應答沒有詞窮的時候。形容人學識廣博而才思敏捷。《隋唐演義》第八二回:「玄宗見他應對不窮,十分歡喜,即擢為翰林學士。」

Cấu tạo: 應 (ứng) + 對 (đối) + 不 (bất) + 窮 (cùng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应对:言语应答。指言语应答没有词穷的时候。形容人学识广博而思维敏捷,善于言辞。

Từ liên quan

Gần nghĩa

应对如流 · 應對如流 · 应对如响 · 应对进退 · 應對如響 · 应对…负责