建国
kiến quốc
Hán Việt: kiến quốc · Pinyin: jiàn guó
Tổng quan
kiến quốc; lập quốc; thành lập quốc gia; dựng nước; xây dựng đất nước
建立国家:~功臣; 建设国家:勤俭~。
建立國家。《文選.陸倕.石闕銘》:「惟帝建國,正位辨方。周營洛涘,漢啟岐梁。」《文選.潘岳.楊荊州誄》:「夫天子建國,諸侯立家,選賢與能,政是以和。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 建國 iànguó v.o. found or build up a state
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 建立國家。《文選.陸倕.石闕銘》:「惟帝建國,正位辨方。周營洛涘,漢啟岐梁。」《文選.潘岳.楊荊州誄》:「夫天子建國,諸侯立家,選賢與能,政是以和。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 建立国家:~功臣; 建设国家:勤俭~。
Eng
- JMdict founding of a nation
- Cihui to found a country; nation-building; the foundation of PRC by Mao Zedong in 1949
Đức
- Handedict Jianguo (Rufname)
ja
- JMdict 建国(けんこく)
other
- Nguồn khác Dựng nước. Tạo lập nên một nước