弄绉

lộng trứu

Hán Việt: lộng trứu

Tổng quan

luống cày, nếp nhăn, đường rẽ nước (tàu thuỷ), vết xe, đường xoi, đường rạch, cày, làm nhãn, rạch thành đường xoi; làm nhăn

Cấu tạo: 弄 (lộng) + 縐 (trứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nhăn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi furrow

Từ liên quan

Gần nghĩa

弄丢 · 弄乱 · 弄人 · 弄伤 · 弄倒 · 弄僵 · 弄出 · 弄到