引咎责躬

yǐn jiù zé gōngdẫn cữu trách cung

Hán Việt: dẫn cữu trách cung · Pinyin: yǐn jiù zé gōng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

主动承担错误的责任并作自我批评。同“引咎自责”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

承認過失並自我責備。《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》:「後壹姦罪發露伏誅,權引咎責躬,乃使中書郎袁禮告謝諸大將,因問時事所當損益。」《舊五代史.卷一一八.周書.世宗本紀五》:「雖古人有引咎責躬,因災致懼,亦無以過此也。」也作「引咎自責」。

Cấu tạo: 引 (dẫn) + 咎 (cữu) + 責 (trách) + 躬 (cung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"引咎自责"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

引咎自责 · 引咎辞职 · 责躬引咎 · 责躬罪己 · 责躬省过 · 引咎自責 · 引咎責躬