弟妹

dì mèiđệ muội

Hán Việt: đệ muội · Pinyin: dì mèi

Tổng quan

em trai em gái.; em dâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.弟弟和妹妹。 2.弟弟的妻子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱謂:(1)稱弟弟與妹妹。唐.杜甫〈九日〉詩五首之一:「弟妹蕭條各何往,干戈衰謝兩相催。」(2)稱弟弟的妻子。

Cấu tạo: 弟 (đệ) + 妹 (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em ruột
  • Cihui vợ của em trai
  • Tần suất từ em ruột , vợ của em trai; đễ muội/đệ muội: đệ muội/em trai em gái/em dâu; 1. em trai em gái. 2. em dâu; em trai em gái; em dâu
  • Biên soạn 弟妹 dì-mèi* n. younger brothers and sisters

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)稱弟弟與妹妹。唐.杜甫〈九日〉詩五首之一:「弟妹蕭條各何往,干戈衰謝兩相催。」(2)稱弟弟的妻子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.弟弟和妹妹。 2.弟弟的妻子。

Eng

  • JMdict younger brother and sister
  • Cihui younger sibling; younger brother's wife
  • Tần suất từ 弟妹 dìmèi n. younger brother's wife M:ge/²wèi, , ►See also ¹dì-mèi

ja

  • JMdict 弟妹(ていまい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

妹丈 · 妹夫 · 妹妹 · 妹婿 · 妹子 · 妹纸 · 弟兄 · 弟妇