心懷叵測
tâm hoài phả trắc
Hán Việt: tâm hoài phả trắc · Pinyin: xīn huái pǒ cè
Tổng quan
xem 居心叵測|居心叵测
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 居心叵測|居心叵测
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心存險詐,難以預測。《三國演義》第五七回:「曹操心懷叵測,叔父若往,恐遭其害。」《醒世恆言.卷二四.隋煬帝逸遊召譴》:「卻只是心懷叵測,陰賊刻深,好鉤索人情深淺,又能為矯情忍訽之事。」也作「居心叵測」。
Eng
- CC-CEDICT see 居心叵測|居心叵测[ju1 xin1 po3 ce4]
- Cihui 心懷叵測 īnhuáipǒcè f.e. harbor dark designs; have an evil intent towards...