心眼

xīn yǎntâm nhãn

Hán Việt: tâm nhãn · Pinyin: xīn yǎn

Tổng quan

tấm lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①识见与眼力心眼高妙。②心底; 内心深处老人家打心眼里喜欢这粗壮的后生。③心地; 心肠要紧的是心眼好,脾气正直。④气量; 度量她心眼窄,受不了委屈, 小心眼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.心與眼。南朝梁.王僧儒〈夜愁示諸賓〉詩:「誰知心眼亂,看朱忽成碧。」 2.見識。唐.李群玉〈贈方處士兼以寫別〉詩:「所知心眼大,別自開戶牖。」 3.心思。宋.張先〈武陵春.秋染青溪天外水〉詞:「菱蔓雖多不上船,心眼在郎邊。」 4.內心、心裡。《老殘遊記》第一六回:「昨日我看見老哥,我從心眼裡歡喜出來,請你想個甚麼法子。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TÂM NHÃN Thiền lâm phương ngữ. Chỉ cho tự tánh, pháp nhãn. Mã Tổ trong TĐT q. 14 ghi: 江西馬祖嗣讓禪師,在江西。師諱道一,漢州十方縣人也,姓馬,於羅漢寺出家。自讓開心眼,來化南昌。 Giang Tây Mã Tổ nối pháp thiền sư Nhượng ở Giang Tây. Sư húy Đạo Nhất, người huyện Thập Phương, Hán Châu, họ Mã, xuất gia tại chùa La-hán. Do ở thiền sư Nhượng khai tâm nhãn rồi đến giáo hóa ở Nam Xương.; tấm lòng , ý định , lương tâm , sự cân nhắc , sự thông minh , sự khoan dung
  • Biên soạn 1. heart; mind 2. intention

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心與眼。南朝梁.王僧儒〈夜愁示諸賓〉詩:「誰知心眼亂,看朱忽成碧。」 2.見識。唐.李群玉〈贈方處士兼以寫別〉詩:「所知心眼大,別自開戶牖。」 3.心思。宋.張先〈武陵春.秋染青溪天外水〉詞:「菱蔓雖多不上船,心眼在郎邊。」 4.內心、心裡。《老殘遊記》第一六回:「昨日我看見老哥,我從心眼裡歡喜出來,請你想個甚麼法子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①识见与眼力心眼高妙。②心底; 内心深处老人家打心眼里喜欢这粗壮的后生。③心地; 心肠要紧的是心眼好,脾气正直。④气量; 度量她心眼窄,受不了委屈, 小心眼。

Eng

  • JMdict the mind's eye
  • Cihui heart; intention; conscience; consideration; cleverness; tolerance
  • Tần suất từ n. 1. heart; mind 2. intention , Tā duì nǐ méi ¹ān hǎo ∼. He didn't have good intentions toward you. 3. intelligence; cleverness , Tā méi ∼. He's not a complicated person. 4. unfounded misgivings 5. tolerance

ja

  • JMdict 心眼(しんがん)

other

  • Nguồn khác Chỉ cho tự tánh, pháp nhãn
  • Nguồn khác Mã Tổ trong TĐT q
  • Nguồn khác 14 ghi: 江西馬祖嗣讓禪師,在江西。師諱道一,漢州十方縣人也,姓馬,於羅漢寺出家。自讓開心眼,來化南昌。 Giang Tây Mã Tổ nối pháp thiền sư Nhượng ở Giang Tây
  • Nguồn khác Sư húy Đạo Nhất, người huyện Thập Phương, Hán Châu, họ Mã, xuất gia tại chùa La-hán
  • Nguồn khác Do ở thiền sư Nhượng khai tâm nhãn rồi đến giáo hóa ở Nam Xương

Từ liên quan

Gần nghĩa

心眼儿 · 心眼多 · 心眼大 · 心眼好 · 心眼小 · 心眼儿好 · 心眼坏的 · 心眼相照