心眼相照

tâm nhãn tương chiếu

Hán Việt: tâm nhãn tương chiếu

Tổng quan

TÂM NHÃN TƯƠNG CHIẾU Thiền lâm phương ngữ. Thiền tâm cùng pháp nhãn chiếu rọi lẫn nhau. Là thiền cơ được vận dụng khế hợp với nhau. Thị Tuân Phác Thiền Nhân trong ĐHNL q. 4 ghi: 古來尊宿以法求人,師勝資強,動弦別曲,一言一

Cấu tạo: 心 (tâm) + 眼 (nhãn) + 相 (tương) + 照 (chiếu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thiền tâm cùng pháp nhãn chiếu rọi lẫn nhau
  • Nguồn khác Là thiền cơ được vận dụng khế hợp với nhau
  • Nguồn khác Thị Tuân Phác Thiền Nhân trong ĐHNL q
  • Nguồn khác Có thể nói là thiền tâm cùng pháp nhãn chiếu rọi lẫn nhau, keo sơn gắn bó

Từ liên quan

Gần nghĩa

心眼儿好 · 心眼坏的 · 心眼儿 · 心眼多 · 心眼大 · 心眼好 · 心眼小 · 心眼不通