忘懷
vong hoài
Hán Việt: vong hoài · Pinyin: wàng huái
Tổng quan
quên
Nghĩa
Việt
- Cihui quên
- Cihui vong hoài vong hoài ☆Quên cả lòng dạ, ý nói không để lòng dạ vào việc gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忘卻、不繫戀於事物。晉.陶淵明〈五柳先生傳〉:「常著文章自娛,頗示己志,忘懷得失,以此自終。」《紅樓夢》第二四回:「他原是富貴公子的口角,那裡還把這個放在心上,因而便忘懷了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忘记:那次分手的情景使人不能~。
Eng
- CC-CEDICT to forget
- Cihui to forget