快活

kuài huo khoái hoạt

Hán Việt: khoái hoạt · Pinyin: kuài huo

Tổng quan

vui vẻ | phấn khởi ui vẻ, thích thú. khoái hoạt khoái hoạt ☆Vui vẻ, thích thú.

Cấu tạo: (khoái) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui vẻ | phấn khởi ui vẻ, thích thú. khoái hoạt khoái hoạt ☆Vui vẻ, thích thú.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暢快、歡樂。《北史.卷九二.恩倖傳.和士開傳》:「陛下宜及少壯,恣意作樂,從橫行之,即是一日快活敵千年。」《儒林外史》第三四回:「春天秋天,同你出去看花喫酒,好不快活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愉快;快乐提前完成了任务,心里觉得很~。

Eng

  • CC-CEDICT happy|cheerful
  • Cihui happy; cheerful

ja

  • JMdict cheerful|lively|lighthearted

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

快乐 · 怡悦 · 愉快 · 欢乐 · 高兴

Từ trái nghĩa

忧愁 · 烦闷 · 苦恼 · 辛苦 · 难过