怒髮衝冠
nộ phát xung quan
Hán Việt: nộ phát xung quan · Pinyin: nù fà chōng guān
Tổng quan
nghĩa đen: tóc dựng lên vì tức giận làm rơi mũ (thành ngữ) | nghĩa bóng: giận sôi người | nổi giận đùng đùng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tóc dựng lên vì tức giận làm rơi mũ (thành ngữ) | nghĩa bóng: giận sôi người | nổi giận đùng đùng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盛怒的樣子。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「王授璧,相如因持璧卻立,倚柱,怒髮上衝冠。」宋.岳飛〈滿江紅.怒髮衝冠〉詞:「怒髮衝冠,憑欄處,瀟瀟雨歇。」也作「髮上衝冠」、「髮踊衝冠」、「衝冠髮怒」。
Eng
- CC-CEDICT lit. hair stands up in anger and tips off one's hat (idiom)|fig. seething in anger|raise one's hackles
- Cihui 怒髮衝冠 ùfàchōngguān f.e. 1. be in a towering rage 2. The hair bristles with anger.