性空大師

tính không đại sư

Hán Việt: tính không đại sư

Tổng quan

TÍNH KHÔNG ĐẠI SƯ 1. Thụy hiệu của Thiền tăng Hoàn Trung, đời Đường. X. Hoàn Trung. 2. Thụy hiệu của Thiền tăng Chính Nguyên, đời Đường. X. Chính Nguyên

Cấu tạo: 性 (tính) + 空 (không) + 大 (đại) + 师 (sư)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thụy hiệu của Thiền tăng Hoàn Trung, đời Đường
  • Nguồn khác Hoàn Trung
  • Nguồn khác Thụy hiệu của Thiền tăng Chính Nguyên, đời Đường
  • Nguồn khác Chính Nguyên

Từ liên quan

Gần nghĩa

大师傅 · 大师兄 · 大師傅 · 性空教 · 性空觀 · 大师盃赛 · 大师赛 · 大師兄