悠著

yōu zhedu trứ

Hán Việt: du trứ · Pinyin: yōu zhe

Tổng quan

TRƯỚC, CHIÊU kiềm chế; giữ ở mức độ vừa phải; vừa vừa. khẽ thôi, đừng mạnh quá

新华 · Tân Hoa Đại lục

控制着不使过度:~点儿劲儿,别干得太猛了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

穩住、控制住。《兒女英雄傳》第一六回:「說是這等說,二叔,你老也得悠著來呀!」

Cấu tạo: 悠 (du) + 著 (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư giãn
  • Tần suất từ giữ ở mức độ vừa phải; vừa vừa
  • Biên soạn v.p. <topo.> 1. take things easy 2. refrain from excesses

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穩住、控制住。《兒女英雄傳》第一六回:「說是這等說,二叔,你老也得悠著來呀!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 控制着不使过度:~点儿劲儿,别干得太猛了。

Eng

  • Cihui to take it easy
  • Tần suất từ v.p. <topo.> 1. take things easy 2. refrain from excesses

Từ liên quan

Gần nghĩa

悠久 · 悠哉 · 悠忽 · 悠悠 · 悠揚 · 悠游 · 悠然 · 悠荡