悠閑

yōu xián du nhàn

Hán Việt: du nhàn · Pinyin: yōu xián

Tổng quan

biến thể của 悠閒|悠闲 | nhàn nhã

Cấu tạo: (du) + (nhàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhàn nhã; thong dong。閒適自得。 態度悠閒 thái độ thong dong 他退休後過著悠閒的生活。 sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống cuộc sống rất nhàn nhã.
  • Cihui biến thể của 悠閒|悠闲 | nhàn nhã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閒適自得而無所牽掛。《警世通言.卷一八.老門生三世報恩》:「事外之人,好不悠閒自在!」也作「悠閑」。

Eng

  • CC-CEDICT leisurely|carefree|relaxed
  • Cihui variant of 悠閒|悠闲; leisurely

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

清闲 · 逍遥 · 闲适

Từ trái nghĩa

匆忙 · 忙碌 · 性急 · 繁忙