愚公

ngu công

Hán Việt: ngu công

Tổng quan

Ngu công 愚公 dt. đc. sách Liệt Tử thiên Thang vấn ghi: “Thái Hình 太形 và Vương Ốc 王屋 là hai ngọn núi dài đến bảy trăm dặm, cao đến vạn nhận, nằm về phía nam ký châu và phía bắc Hà Dương. Ngu công đã gần

新华 · Tân Hoa Đại lục

神話傳說中欲移太形、王屋二山的老人。參見「愚公移山」條。後用以比喻看似愚笨,實則具有堅忍毅力,不怕挫折的人。宋.辛棄疾〈玉樓春.青山不會乘雲去〉詞:「青山不會乘雲去,怕有愚公驚著汝。」

Cấu tạo: 愚 (ngu) + 公 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Ngu Công
  • Tần suất từ Ngu công 愚公 dt. đc. sách Liệt Tử thiên Thang vấn ghi: “Thái Hình 太形 và Vương Ốc 王屋 là hai ngọn núi dài đến bảy trăm dặm, cao đến vạn nhận, nằm về phía nam ký châu và phía bắc Hà Dương. Ngu công đã gần chín mươi tuổi, nhà ở cạnh núi. Thấy phía bắc núi thì tắc mà lạnh, ra vào khó khăn, bèn họp cả nhà lại bàn: ‘ta với các con dốc sức bạt núi hiểm, thông : qua dự nam, thắng đến hán âm, có được không?’ cả nhà đều hào hứng nghe theo. Nhưng vợ Ngu công còn ngần ngại nói: ‘với sức của ông còn chẳng dời được cái gò khôi phụ kia, nói gì đến hai núi thái hình, ốc hà? vả lại lấy đâu ra chỗ mà đổ đất đá?’…
  • Biên soạn Foolish Old Man (who moved a mountain)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神話傳說中欲移太形、王屋二山的老人。參見「愚公移山」條。後用以比喻看似愚笨,實則具有堅忍毅力,不怕挫折的人。宋.辛棄疾〈玉樓春.青山不會乘雲去〉詞:「青山不會乘雲去,怕有愚公驚著汝。」

Eng

  • Cihui 愚公 ú Gōng n. Foolish Old Man (who moved a mountain)
  • Tần suất từ n. Foolish Old Man (who moved a mountain)

Từ liên quan

Gần nghĩa

愚公移山 · 公丈 · 公两 · 公主 · 公举 · 公义 · 公了 · 公事