應有盡有

yīng yǒu jìn yǒu ứng hữu tận hữu

Hán Việt: ứng hữu tận hữu · Pinyin: yīng yǒu jìn yǒu

Tổng quan

có mọi thứ nên có (thành ngữ) | tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ | có tất cả những gì cần

Cấu tạo: (ứng) + (hữu) + (tận) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có mọi thứ nên có (thành ngữ) | tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ | có tất cả những gì cần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 該有的都有。形容萬物齊備。《宋書.卷五九.江智淵傳》:「時諮議參軍謝莊、府主簿沈懷文並與智淵友善。懷文每稱之曰:『人所應有盡有,人所應無盡無者,其江智淵乎!』」《官場現形記》第一二回:「橫豎用的是皇上家的錢,樂得任意開銷,一應規矩,應有盡有。」

Eng

  • CC-CEDICT everything that should be here is here (idiom); all one can think of is on hand|to have all one needs
  • Cihui 應有盡有 īngyǒujìnyǒu f.e. 1. have everything that one should have | Chāoshì de dōngxī ∼. This supermarket has everything that it should have. 2. have everything that one could wish for

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一应俱全 · 包罗万象 · 无所不包

Từ trái nghĩa

一无长物 · 别无长物 · 尽付阙如