成褫

thành sỉ

Hán Việt: thành sỉ

Tổng quan

THÀNH SỈ Còn gọi: Thành trì(成持). Giúp đỡ, thành lập, thành công Lâm Tế Nghĩa Huyền trong NĐHN q. 11 ghi: 一日,謂普化、克符二上座曰:‘我欲於此建立黃檗宗旨,汝且成褫我。’ Một hôm, bảo hai vị thượng tọa Phổ Hóa và Khắc Phù: Ta muốn ở

Cấu tạo: 成 (thành) + 褫 (sỉ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Thành trì(成持)
  • Nguồn khác Giúp đỡ, thành lập, thành công Lâm Tế Nghĩa Huyền trong NĐHN q
  • Nguồn khác 11 ghi: 一日,謂普化、克符二上座曰:‘我欲於此建立黃檗宗旨,汝且成褫我。’ Một hôm, bảo hai vị thượng tọa Phổ Hóa và Khắc Phù: Ta muốn ở đây kiến lập tông chỉ Hoàng Bá, các ông hãy giúp đỡ ta

Từ liên quan

Gần nghĩa

成丁 · 成串 · 成为 · 成书 · 成了 · 成事 · 成交 · 成亲