戰慄

zhàn lì chiến lật

Hán Việt: chiến lật · Pinyin: zhàn lì

Tổng quan

run rẩy | rùng mình

Cấu tạo: (chiến) + (lật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui run rẩy | rùng mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因恐懼、寒冷或激動而顫抖。晉.羊祜〈讓開府表〉:「智力不可強進,恩寵不可久謬,夙夜戰慄,以榮為憂。」《三國演義》第三回:「厲聲問:『天子何在?』帝戰慄不能言。」也作「顫慄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打颤;发抖闻变相顾战栗失色|乡民解衣裸体,伛偻战栗。

Eng

  • CC-CEDICT to tremble|shudder
  • Cihui to tremble; shudder

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发抖 · 哆嗦 · 寒战 · 恐惧 · 惊怖 · 战抖 · 觳觫 · 颤抖