所向無敵

suǒ xiàng wú dí sở hướng vô địch

Hán Việt: sở hướng vô địch · Pinyin: suǒ xiàng wú dí

Tổng quan

vô địch | không gì sánh được

Cấu tạo: (sở) + (hướng) + (vô) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô địch | không gì sánh được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所到之處,無人可相與抗衡。形容力量強大,銳不可擋。《晉書.卷一○○.蘇峻傳》:「峻狡黠有智力,其徒黨驍勇,所向無敵。」《五代史平話.梁史.卷上》:「咱有天賜桑門劍一口,所向無敵,何況更有五百人相從,何事不濟?」

Eng

  • CC-CEDICT to be invincible|unrivalled
  • Cihui 所向無敵 uǒxiàngwúdí f.e. be invincible

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

势如破竹 · 所向披靡 · 百战百胜

Từ trái nghĩa

三战三北 · 不堪一击 · 屡战屡败