打掉門牙,往肚子裡嚥

dǎ diào mén yá , wǎng dù zi lǐ yàn

Pinyin: dǎ diào mén yá , wǎng dù zi lǐ yàn

Tổng quan

nghĩa đen: nuốt răng bị đánh gãy sau khi bị đấm vào mặt (thành ngữ) | nghĩa bóng: nhẫn nhịn chịu đựng bắt nạt hoặc lăng mạ một cách kiên cường

Cấu tạo: (đả) + (điệu) + (môn) + (nha) + + (vãng) + (đỗ) + (tử) + (lí) + (yết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nuốt răng bị đánh gãy sau khi bị đấm vào mặt (thành ngữ) | nghĩa bóng: nhẫn nhịn chịu đựng bắt nạt hoặc lăng mạ một cách kiên cường

Eng

  • CC-CEDICT lit. to swallow one's knocked-out teeth after getting punched in the face (idiom)|fig. to endure bullying or insults stoically
  • Cihui lit. to swallow one's knocked-out teeth after getting punched in the face (idiom)/fig. to endure bullying or insults stoically