打滾

dǎ gǔnđả cổn

Hán Việt: đả cổn · Pinyin: dǎ gǔn

Tổng quan

lăn; lăn lộn; lăn qua lăn lại. 疼得直打滾 đau quá lăn lộn 毛驢在地上打滾 con lừa lăn qua lăn lại dưới đất.; sống; trải qua (chỉ môi trường sống). anh ấy sống và lớn lên ở nông thôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.躺在地下滚来滚去。 2.比喻长期置身某种范围内。 3.犹翻番。成倍增加。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.躺在地上來回翻滾。《紅樓夢》第六○回:「芳官挨了兩下打,那裡肯依,便撞頭打滾,潑哭潑鬧起來。」 2.浮沉周旋。如:「我在商場中打滾,已有三十年。」

Cấu tạo: 打 (đả) + 滾 (cổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lăn lộn
  • Tần suất từ bãi trâu đằm, bãi đằm, đằm mình (trong bùn), (nghĩa bóng) đam mê, đắm mình; lăn; lăn qua lăn lại; sống; trải qua
  • Biên soạn roll about

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.躺在地上來回翻滾。《紅樓夢》第六○回:「芳官挨了兩下打,那裡肯依,便撞頭打滾,潑哭潑鬧起來。」 2.浮沉周旋。如:「我在商場中打滾,已有三十年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.躺在地下滚来滚去。 2.比喻长期置身某种范围内。 3.犹翻番。成倍增加。
  • Kaggle Zh-Vi wallow

Eng

  • Cihui to roll about
  • Tần suất từ v.o. roll about , Háizimen zài xuědì li ∼. The children are rolling about in the snowy ground

Từ liên quan

Gần nghĩa

打七 · 打下 · 打中 · 打乱 · 打亂 · 打井 · 打人 · 打從