扬名后世

yáng míng hòu shìdương danh hậu thế

Hán Việt: dương danh hậu thế · Pinyin: yáng míng hòu shì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

名声传扬到后世。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

名聲流傳於後代。《文選.班固.典引》:「司馬遷著書,成一家之言,揚名後世。」

Cấu tạo: 揚 (dương) + 名 (danh) + 後 (hậu) + 世 (thế)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名声传扬到后世。

Từ liên quan

Gần nghĩa

扬名四海 · 後世修因 · 扬名的 · 扬名显姓 · 扬名显亲 · 扬名于世 · 扬名天下 · 扬名海外