扬幡招魂

yáng fān zhāo húndương phiên chiêu hồn

Hán Việt: dương phiên chiêu hồn · Pinyin: yáng fān zhāo hún

Tổng quan

treo phướn gọi hồn

新华 · Tân Hoa Đại lục

迷信做法,挂幡招回死者的灵魂。比喻宣扬或企图恢复已经死亡的旧事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

懸掛幡旗,招回死者的靈魂。《三國演義》第九一回:「當夜於瀘水岸上,設香案,鋪祭物,列燈四十九盞,揚幡招魂。」

Cấu tạo: 揚 (dương) + 幡 (phiên) + 招 (chiêu) + 魂 (hồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: giương cờ gọi hồn người hấp hối (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: cố gắng hồi sinh thứ gì đó đã lỗi thời hoặc chết
  • Tần suất từ treo phướn gọi hồn
  • Biên soạn 1. call back the soul of a dying person 2. try to revive what is obsolete

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信做法,挂幡招回死者的灵魂。比喻宣扬或企图恢复已经死亡的旧事物。

Eng

  • Cihui 揚幡招魂 ángfānzhāohún f.e. 1. call back the soul of a dying person 2. try to revive what is obsolete
  • Tần suất từ f.e. 1. call back the soul of a dying person 2. try to revive what is obsolete

Từ liên quan

Gần nghĩa

招魂论的 · 招魂幡 · 招魂旛 · 招魂术 · 招魂法 · 招魂扬幡 · 扬幡擂鼓 · 招魂续魄